• Đổi trả trong vòng 7 ngày
  • Giao hàng tận nơi
  • Bảo hành chu đáo
  • Chấp nhận thanh toán visa/master
  • Cáp mạng Commscope Cat5eCáp mạng Commscope Cat5eCáp mạng Commscope Cat5e
* Website đang xây dựng, CHƯA CHÍNH THỨC sử dụng. Tin tức, bài viết, sản phẩm chỉ đăng làm mẫu!
* CẦN MUA TÊN MIỀN "LAPTOPTOSHIBA.NET", vui lòng liên hệ 0908 744 256 - 0917 212 969 (Mr. Thanh)

* Cáp mạng Cat5e: 0974.002.002

Cáp mạng CAT5e có lõi đặc (solid) với băng thông lên đến 100Mhz, đặc biệt được hổ trợ Ethernet Gigabit tốc độ cao với khả năng truyền tải lên đến 1Gb/s. Đáp ứng hầu hết nhu cầu kết nối các thiết bị trong công nghệ Bootrom, Camera và mạng máy tính Ethernet.
Với những ưu điểm và khả năng vượt trội hơn cáp mạng CAT5, cáp mạng CAT5e đã thay thế hoàn toàn cáp mạng CAT5 trong các công trình thi công mới.

 

Cáp mạng CAT6

Cáp mạng CAT6 là loại cáp mạng được cấu tạo từ 4 cặp sợi cáp xoắn chặt vào nhau và các lớp vật lý khác tăng khả năng chống nhiễu, độ bền chắc và khả năng truyền tải.

So với cáp mạng CAT5 và cáp mạng CAT5e, dây cáp mạng CAT6 có khả năng chống nhiễu tín hiệu tốt hơn. Thiết kế đặc biệt với lõi chữ thập (Central cross) xuyên suốt chiều dài cáp mạng tách biệt hoàn toàn 4 cặp sợi cáp cho khả năng chống nhiễu chéo (cross-talk) tốt hơn. Lớp vỏ thiết kế dày hơn tăng khả năng chống nhiễu điện từ (EMI) tốt hơn. Riêng với loại cáp mạng CAT6 chống nhiễu còn được thiết kế lớp lá kim loại chống nhiễu hoặc lớp lưới kim loại chống nhiễu tăng khả năng chống nhiễu điện từ (EMI) đến tối đa, giúp cho tín hiệu truyền dẫn không bị nhiễu, đứt đoạn do các yêu tố môi trường và truyền dẫn được xa cải tiến tốt hơn từ cáp mạng CAT5E, dây cáp mạng CAT6 có các yêu cầu khắt khe hơn về vẫn đề truyền dẫn và chống nhiễu tín hiệu. Với băng thông lên đến 250Mhz gấp 2,5 lần cáp mạng CAT5e, dây cáp mạng CAT6 có khả năng truyền tải lên tới 10 Gigabit Ethernet gấp nhiều lần so với cáp mạng CAT5E chỉ với 1 Gigabit Ethernet.



Dây mạng CAT6 đáp ứng tốt cho nhu cầu kết nối thiết bị trong công nghệ Bootrom, Camera và hệ thống mạng Ethernet Gigabit.


UTP là gì?
UTP (Unshielded Twisted Pair) là tên gọi của loại cáp mạng xoắn đôi không có vỏ bọc chống nhiễu. Được cấu tạo từ 4 cặp sợi cáp xoắn vào nhau và một lớp nhựa bao bọc bên ngoài. Có thể có sợi dây dù tăng khả năng chịu lực và độ bền của cáp mạng sau khi thi công. Là loại dây cáp mạng cơ bản, phổ biến nhất vì nó đáp ứng tốt yêu cầu về tốc độ truyền tải và chi phí rẻ.
FTP là gì?

FTP (Foil Twisted Pair) là tên gọi của loại cáp mạng xoắn đôi có lớp lá kim loại chống nhiễu bao bọc quanh 4 cặp cắp xoắn. Cấu tạo giống cáp mạng UTP, khác biệt ở chổ có thêm 1 lớp lá kim loại bao bọc 4 cặp cáp với chức năng chông nhiễu điện từ (EMI). Vì vậy cáp mạng thi công trong môi trường bị ảnh hưởng bởi sóng điện từ thì chủ đầu tư thường ưu tiên sử dụng cáp mạng FTP.


SFTP (Shield Foil Twisted Pair) là cách gọi của loại cáp mạng có lớp lá kim loại bao bọc 4 cặp cắp xoắn và có thêm 1 lớp gồm 72 sợi kim loại đan thành lưới. Với hai lớp chống nhiễu này, cáp mạng SFTP có khả năng chống nhiễu điện từ cực tốt. Được sử dụng tại các môi trường có độ nhiễu điện từ (EMI) cao.

Giới thiệu đôi nét về dây cáp mạng cat5e

Dây cáp mạng Cat5e một loại dây cáp đồng sử dụng điện để truyền tín hiệu, cáp cat5e được sử dụng rộng rãi trên thị trường và thường được gọi với nhiều cái tên khác nha như dây cáp mạng cat5e, cáp cat5e, dây mạng cat5e.

Dây cáp cat5e được thiết kế và sản xuất với các tiêu chuẩn đáp ứng băng thông đường truyền tóc độ 10/100/1000Mbps. Sự đa dạng về chủng loại của dây cáp mạng cat5e đem đến cho người dùng nhiều sự lựa chọn hơn.
Cấu tạo của cáp mạng Cat5e



Cáp mạng Cat5e tương tự như các loại dây mạng Cat6 cũng có cấu tạo bao gồm các cặp dây xoắn đôi, tuy nhiên đường kính lõi sợi đồng lại chỉ 0,51mm (tiêu chuẩn đường kính lõi đồng là 24 AWG). Chi tiết cấu tạo các lớp của dây cáp mạng Cat5e sẽ  gồm các lớp như dưới đây.

- Lớp bỏ bên ngoài: Vỏ cáp được làm từ chất liệu nhựa PVC khó cháy có tính đàn hồi , co dãn tốt giúp chống chịu, bảo vệ cáp tốt trước các yếu tố của môi trường.

- Lớp chống nhiễu: Thông thường với các loại cáp UTP Cat5e thì sẽ không có lớp chống nhiễu nhưng với với các loại cáp cat5e FTP, SFTP sẽ có những lớp kẽm mỏng bọc bạc chống nhiễu và kèm thêm lớp sợi lưới chống nhiễu, chống côn trùng gặm nhấm.

- Sợi dù trợ lực: Đây là một loại dây dù trợ lực giúp dây căng tốt hơn, một phần là để cho khi tuốt cáp sẽ dễ hơn.

- Sợi cáp xoắn đôi: Dây dẫn tín hiệu là 4 cặp xoắn đôi, lõi đồng truyền tín hiệu được quy định với những cặp màu khác nhau để phân biệt khi bấm.
Dây cáp mạng Cat5e có những loại nào?

Cũng giống với cáp Cat6, dây cáp mạng Cat5e cũng được phân thành nhiều loại khác nhau đáp ứng nhu cầu, mục đích sử dụng trong nhiều hệ thống khác nhau. Các loại cáp mạng Cat5e phải kể đến như là:

Dây cáp mạng cat5e UTP

Dây cáp mạng Cat5e FTP

Trong đó dây cáp UTP là loại dây 8 lõi 4 đôi dạng xoắn cặp để sử dụng cho các kết nối LAN và hệ thống mạng trong nhà. FTP là loại dây cáp bọc bạc chống nhiễu giúp giảm thiểu nhiều hơn sự suy hao tín hiệu khỏi các yếu tố bên ngoài.
Cáp mạng Cat5e và cáp Cat6 khác nhau như nào?

Như các bạn cũng đã biệt trên thị trường đang có 2 loại dây cáp mạng chính được ứng dụng rộng khắp trong các lĩnh vực của cuộc sống. Tuy nhiên, mỗi một loại đều có những điểm khác biệt rất rõ nét  và dưới đây là những điểm chính chúng tôi muốn giới thiệu tới quý khách hàng.



Điểm đầu tiên dễ dàng nhận biết hơn hẳn chính là sự khác biệt trong cấu tạo của 2 loại dây cáp mạng này. Khi mà dây cáp mạng Cat6 được thiết kế với lõi gia cường được Học bằng nhựa, thường được là lõi gia cường dùng để phân loại dây giảm thiểu sự đè nén gây suy hao tín hiệu. Điểm đầu tiên mà dây cáp mạng Cat5e không có.

Ngoài ra, dây cáp Cat5e thì thường được sử dụng cho các đường truyền tốc độ 10/100Mbps trong khi dây cáp Cat6 cung cấp đường truyền tín hiệu 10/100/1000Mbps. Nếu nhu cầu sử dụng của bạn không có quá cao và ngân sách không quá rộng rãi thì với giá thùng dây mạng cat5e, các đặc điểm trong đường truyền dây cáp cat5e sẽ là một sự lựa chọn hợp lý.

Trên đây có lẽ chính là 2 điểm khác biệt rõ nét nhất giữa dây cáp mạng cat5 và cáp mạng cat6 hi vọng sẽ có thêm những thông tin hữu ích với quý khách hàng.
Tại sao dây cáp mạng Cat5 được ưa chuộng?

Dây cáp Cat5e chưa bao giờ hết hot khi mà nhu cầu sử dụng và xu thể sử dụng dây cáp mạng trong việc truyền tải thông tin vẫn luôn là sự lựa chọn số một với các doanh nghiệp. Bởi dây cáp Cat5e được sản xuất theo các tiêu chuẩn chất lượng quốc tế không chỉ đảm bảo việc truyền tải tín hiệu với đường truyền tốc độ 10/100Mbps trong các hệ thống mạng LAN nội bộ.

So với sự đắt đỏ, giá thành cao của dây cáp mạng Cat6 thì giá dây cáp Cat5 sẽ là một sự lựa chọn vô cùng hợp lý. Có lẽ, đây cũng là một yếu tố khác chứng minh tại sao chúng lại được ưa chuộng đến vậy.

Cấu tạo dây cáp mạng cat5e

Dây cáp mạng Cat5e là viết tắt của Cable Category 5,enhanced là loại cáp xoắn đôi có đường kính lõi đồng tiêu chuẩn là 24AWG (0.511mm). Tuy nhiên trên thực tế có nhiều loại dây mạng cat5e có đường kính lõi đồng dao động từ 0.4 – 0.5mm tuy nhiên nó vẫn đáp ứng tốt các yêu cầu hệ thống mạng văn phòng, nhà ở với đường truyền tốc độ 100mbps. Cat5e Là loại cáp cao cấp hơn loại cáp mạng cat5 về các tiêu chuẩn trong việc truyền tải dữ liệu.  Cáp mạng Cat5e ít bị nhiễu chéo (cross-talk) hơn nhiều so với dây mạng Cat5 và đáp ứng tốt đường truyền tín hiệu Gigabit Ethernet (tốc độ truyền tín hiệu 1000Mbps). Ngày nay, dây mạng Cat5e đã thay thế hoàn toàn dây Cat5 trong quá trình lắp đặt hệ thống mạng mới.
Dây

Cáp mạng Commscope Cat5e

Cáp mạng Commscope Cat5e UTP có cấu trúc 4 cặp dây xoắn đôi được bao bọc bởi lớp vỏ nhựa chất lượng cao, chắc chắn, được dùng chủ yếu trong các hệ thống mạng Lan, ngoài ra còn được sử dụng vào các mục đích khác như truyền tải các tín hiệu điện có nguồn điện nhỏ, truyền tải tín hiệu video, audio. Dây mạng Commscope Cat5e UTP P/N: 6-219590-2 đã có mặt trên thị trường Việt Nam từ khá lâu và xây dựng được tên tuổi, thương hiệu khá uy tín. Các sản phẩm của Commscope được đánh giá chất lượng cao và được kiểm định, chứng nhận hợp chuẩn quốc tế. Các tiêu chuẩn đáp ứng bao gồm: TIA/EIA 568-B.2 và ISO/IEC 11801 Class D
Công ty seo từ khóa Vai trò của SEO với Doanh Nghiệp kinh doanh, Nếu như từ khóa trong SEO thì đây là để nói đến mục tiêu đẩy trang web của mình lên vị trí cao nhất trên Google với từ khóa khi tìm kiếm.
Pallet Pallet không chỉ đa dạng về mẫu mã, kích thước và màu sắc, Vận chuyển hàng hóa trong kho và giữa các phương tiện được dễ dàng và nhanh chóng. Tùy thuộc vào yêu cầu của khách hàng và từng loại hàng hóa, sao

Các loại dây cáp mạng internet phổ biến

Dây cáp mạng internet là một trong những công cụ cần thiết và có vai trò quan trọng trong đời sống xã hội ngày nay, nhất là khi thời đại công nghệ thông tin phát triển, con người có nhu cầu sử dụng internet ngày càng nhiều.

Sự ra đời của hệ thống các loại dây cáp mạng đã đáp ứng được nhu cầu sử dụng ngày càng cao của con người và đem đến cho cuộc sống hiện đại rất nhiều tiện ích. Hiện nay, có rất nhiều loại dây mạng internet đang được sử dụng phổ biến. Mỗi loại dây có những tính năng và công dụng riêng cần thiết.

Bài viết này, Viễn Thông Xanh xin cung cấp cho các bạn những thông tin cần thiết về các loại dây cáp mạng. Hi vọng sẽ đem đến cho khách hàng những thông tin bổ ích và có sự lựa chọn đúng đắn!

    Dây cáp mạng CAT 5

Cáp mạng Cat5 là một trong những loại dây cáp mạng được sử dụng nhiều trên thị trường hiện nay. Đây là loại cable loại 5 thiết kế theo tiêu chuẩn IEEE, được đánh giá là loại cáp phổ biến và có giá thành tương đối hợp lý với người tiêu dùng, phù hợp với nhiều đối tượng sử dụng.

Cáp mạng cat5 bao gồm có 4 cặp dây xoắn vào nhau, kết cấu này có tác dụng hữu ích trong việc giảm độ nhiễu tín hiệu và làm bớt được khả năng bức xạ khi tiếp xúc gần với các thiết bị điện tử khác. Các cặp dây xoắn của dây mạng cat5 này được bao bọc trong lớp vỏ được cấu tạo từ nhựa PVC – chất liệu dùng để truyền dẫn tín hiệu của hệ thống mạng internet với tốc độ lan truyền mạng nhanh có thể lên tới 100BASE-TX.


Cấu tạo của dây mạng cat5 được cấu tạo với 3 lớp: đó là lớp lõi kim loại, có thể có chất liệu bằng đồng, hợp kim hoặc lõi đặc; tiếp đến là lớp nhựa ba lõi đồng và cuối cùng là lớp vỏ bọc. Đối với những loại dây mạng cat5 có lõi đặc, loại này sẽ giúp truyền tín hiệu xa hơn, ổn định hơn các loại lõi khác, vì thế nó được sử dụng rộng rãi trên thị trường hiện nay.

Cáp cat5 được chia thành loại không chống nhiễu – cáp UTP và cáp có khả năng chống nhiều – STP. Các cặp  dây xoắn trong cáp mạng này đều có các màu sắc được quy ước, giúp khách hàng dễ dàng nhận biết trong quá trình bấm dây mạng. Loại cáp mạng cat5 được sử dụng nhiều trong hệ thống văn phòng bởi đây là loại cáp mạng có khả năng thích ứng tốt với các nhu cầu của người tiêu dùng đặt ra.

2. Dây cáp mạng CAT 5E

Dây cáp mạng cat5e (viết tắt của Category 5, enhanced) là loại dây mạng có thể đáp ứng được yêu cầu cao trong việc truyền dữ liệu với tốc độ nhanh. Chính vì thế, sản phẩm này trên thị trường được đánh giá cao và nhiều khách hàng lựa chọn. Dây mạng cat5e có cấu tạo và các đặc điểm về cơ bản rất giống với loại dây mạng cat5.

Tuy nhiên, cat5e có những ưu điểm vượt trội hơn cat5, cho nên, trong thực tế hiện nay, dây mạng cat5e đã dần thay thế cho loại cat5. Hơn nữa, giá cả của loại dây mạng cat5e có độ chênh lệch không cao so với cat5.

Đối với loại dây mạng cat5e, đây là loại được sản xuất theo một hệ thống tiêu chuẩn, quy định với các thông số kỹ thuật khắt khe, chặt chẽ hơn, có thể đáp ứng nhu cầu cao hơn cat5. Loại cáp cat5e có khả năng truyền dữ liệu lớn với tốc độ lên tới 1000 Mbps và giảm độ nhiễu đáng kể trong quá trình dẫn truyền tín hiệu.

Thông tin thêm: Hiện nay thị trường có đến trên 50% sử dụng cáp mạng cat5e, có khoảng 30 thương hiệu sản xuất cáp mạng cat5e nhưng nổi bật nhất phải kể đến AMP, nay đã bán lại cho Commscope, Vinacap, Alantek, Golden Link, HD Link, ADC Krone….


3. Dây cáp mạng CAT 6

Dây cáp mạng cat6 là loại dây mạng được đánh giá là dòng sản phẩm có hiệu suất tốt và tốc độ lưu truyền dữ liệu nhanh, ổn định. So với loại dây mạng cat5 và cat5e thì loại dây mạng cat6 là loại cao cấp hơn với những tính năng vượt trội hơn.

Về đặc điểm cấu tạo của loại cap cat6 thì gần tương đương như hai loại cat5 và cat5e, đều được cấu tạo có bốn đôi dây đồng và các đôi dây xoắn vào nhau. Tuy nhiên, cat6 có những tính năng ưu việt hơn vì sự khác biệt một chút về cấu trúc lõi. Lõi của loại dây mạng cat6 là lõi chữ thập dọc theo chiều dài của dây.

Cụ thể là lõi nhựa chữ thập này sẽ phân tách 4 cặp dây xoắn đôi trong cáp. Chính vì được phần lõi được thiết kế theo kiểu chứ thập này mà các cặp dây trong cấu trúc được cô lập hoàn toàn, cấu trúc này giúp cho khả năng truyền mạng giảm nhiễu chéo và có tốc độ lan truyền dữ liệu tốt hơn so với bình thường.

Cáp mạng Cat6 có băng thông và tốc độ truyền các dữ liệu lên đến 1 Gigabit / giây. Với tốc độ này, có thể đáp ứng nhanh nhu cầu lan truyền một lượng dữ liệu lớn qua mạng trong một khoảng thời gian ngắn hơn.

4. Dây cáp mang CAT 6A

Dây mạng cat6A là một loại dây mạng có cấu tạo và thiết kế đặc biệt hơn so với những loại dây mạng khác. Đây là dây mạng có tính năng ưu việt được sử dụng cho nhu cầu lưu truyền dữ liệu với một tốc độ truyền dẫn cực nhanh trong một khoảng không gian rộng lớn hơn, xa hơn bình thường. Chính vì vậy, dây mạng cat6A ra đời đã đem lại những tiện ích đáng kể cho nhu cầu ngày càng lớn của khách hàng trong xã hội ngày nay.

Dây cáp mạng cat6A thông thường có thêm lớp vỏ bọc giáp hoặc nhựa ở phía bên ngoài để làm hạn chế sự nhiễu do tác động điện từ bên ngoài. Băng thông của cáp cat6A đạt tới 500 MHz, so sánh với cat6 thì lên tới gấp đôi, cung cấp hiệu suất tốt hơn và hỗ ứng dụng 10 Gigabit Ethernet lên đến khoảng cách 100 m, đây được coi là tính năng hữu dụng của cat6A.


Đối với những loại dây cáp mạng cat6A, giá thành cao hơn so với những loại bình thường. Tuy nhiên chất lượng của nó cao hơn rất nhiều so với những dây mạng khác, nó cho phép có thể truyền dữ liệu với tốc độ cao ổn định và khoảng cách xa hơn.

Với lõi cấu trúc chữ thập  và các vỏ nhựa bên ngoài có tác dụng bao bọc, bảo vệ dây tốt hơn, nhất là khả năng giảm nhiễu tối đa, chống chịu được những điều kiện môi trường và tác động của tự nhiên tốt hơn. Dây cáp mạng Cat6a có thể nói là sự lựa chọn hàng đầu cho các hệ thống sever, các trung tâm dữ liệu đòi hỏi băng thông lớn.

5. Nên sử dụng loại dây cáp mạng nào?

Có rất nhiều sự lựa chọn dây cáp mạng cho khách hàng, tuy nhiên, tùy vào điều kiện khác nhau mà bạn có thể chọn loại cáp cho phù hợp, những loại dây cáp mạng bấm sẵn, các loại dây mạng ngoài trời… tùy vào mục đích sử dụng và môi trường sử dụng dây mạng của mỗi người.

Tuy nhiên, hai loại dây đượ sử dụng nhiều nhất hiện nay đó là dây mạng cat6 và dây mạng cat5e. Đây là hai loại dây mạng có thể đáp ứng được hầu hết nhu cầu của người tiêu dùng hiện nay, mà giá thành tương đối phù hợp.

Với cáp mạng Cat6A có tính năng cao hơn những giá thành khá cao và các chi phí đầu tư cho hệ thống cũng không nhỏ. Nhưng đối với việc sử dụng dây cáp mạng cat6A hiện nay thì là lựa chọn khá đúng đắn bởi thời gian sử dụng được lâu dài và tốc độ lan truyền cao.

Đối với một hệ thống mạng hiện nay, dây mạng luôn đóng vai trò quan trọng và cần thiết. Hơn nữa, nó có vai trò to lớn trong cuộc sống con người với nhu cầu sử dụng internet ngày càng cao. Bạn muốn chọn một loại dây cáp mạng phù hợp với điều kiện và không gian làm việc? Đáp ứng được nhu cầu của mình?

Hãy đến với Viễn Thông Xanh – Đơn vị uy tín về các loại dây cáp mạng có thể phục vụ đầy đủ cho nhu cầu của khách hàng. Việc lựa chọn một sợi dây mạng có ảnh hưởng

Asus X454LA-BING-WX445B Core i3-4005U 1.7GHz, 2GB RAM, 500GB HDD, 14″HD, WIN 8.1
CPU : intel Core i3 3360M (4x2.8GHz, Turbo 3,5GHz, Cache 4MB)
Memory : 4GB DDR3
HDD : 500GB - 7200rpm
VGA : ATI FirePro M2000 1GB
Display : 14inch LED TFT HD+(1600x900)
Battery : 6cells good >2h30
OS : Win 7 Pro bản quyền
Asus X453SA-WX132D P3700 1.6G, Ram 2G, Hdd 500G, 14″HD
CPU : intel Core i3 3360M (4x2.8GHz, Turbo 3,5GHz, Cache 4MB)
Memory : 4GB DDR3
HDD : 500GB - 7200rpm
VGA : ATI FirePro M2000 1GB
Display : 14inch LED TFT HD+(1600x900)
Battery : 6cells good >2h30
OS : Win 7 Pro bản quyền
ASUS E202SA-FD0003D N3050U 1.6G, 2GB RAM, 500GB HDD, 11″HD
CPU : intel Core i3 3360M (4x2.8GHz, Turbo 3,5GHz, Cache 4MB)
Memory : 4GB DDR3
HDD : 500GB - 7200rpm
VGA : ATI FirePro M2000 1GB
Display : 14inch LED TFT HD+(1600x900)
Battery : 6cells good >2h30
OS : Win 7 Pro bản quyền
ASUS X553SA-XX147D N3050U 1.6G, 2GB RAM, 500GB HDD, 15.6”HD
CPU : intel Core i3 3360M (4x2.8GHz, Turbo 3,5GHz, Cache 4MB)
Memory : 4GB DDR3
HDD : 500GB - 7200rpm
VGA : ATI FirePro M2000 1GB
Display : 14inch LED TFT HD+(1600x900)
Battery : 6cells good >2h30
OS : Win 7 Pro bản quyền
ASUS X453MA-WX267D N2840U 2.16G, 2GB RAM, 500GB HDD, 14”HD
CPU : intel Core i3 3360M (4x2.8GHz, Turbo 3,5GHz, Cache 4MB)
Memory : 4GB DDR3
HDD : 500GB - 7200rpm
VGA : ATI FirePro M2000 1GB
Display : 14inch LED TFT HD+(1600x900)
Battery : 6cells good >2h30
OS : Win 7 Pro bản quyền
TOSHIBA SATELLITE L40 CORE I5 4210U 1.7GHZ, RAM 4GB, HDD 500GB, 14’HD
CPU : intel Core i3 3360M (4x2.8GHz, Turbo 3,5GHz, Cache 4MB)
Memory : 4GB DDR3
HDD : 500GB - 7200rpm
VGA : ATI FirePro M2000 1GB
Display : 14inch LED TFT HD+(1600x900)
Battery : 6cells good >2h30
OS : Win 7 Pro bản quyền
TOSHIBA SAT P55 CORE I7 4720HQ 2.6GHZ, RAM 8GB, HDD 1TB, VGA Vga AMD R9 M265X-2GB, 15.6’FHD, WIN 8.1
CPU : intel Core i3 3360M (4x2.8GHz, Turbo 3,5GHz, Cache 4MB)
Memory : 4GB DDR3
HDD : 500GB - 7200rpm
VGA : ATI FirePro M2000 1GB
Display : 14inch LED TFT HD+(1600x900)
Battery : 6cells good >2h30
OS : Win 7 Pro bản quyền
TOSHIBA SATELLITE C55 CORE I5 5200U 2.2GHZ, RAM 8GB, HDD 1TB, 15.6″HD, WIN 10
CPU : intel Core i3 3360M (4x2.8GHz, Turbo 3,5GHz, Cache 4MB)
Memory : 4GB DDR3
HDD : 500GB - 7200rpm
VGA : ATI FirePro M2000 1GB
Display : 14inch LED TFT HD+(1600x900)
Battery : 6cells good >2h30
OS : Win 7 Pro bản quyền
TOSHIBA SATELLITE L40 CORE I5 4200U 1.6GHZ, RAM 4GB, HDD 500GB, 14’
CPU : intel Core i3 3360M (4x2.8GHz, Turbo 3,5GHz, Cache 4MB)
Memory : 4GB DDR3
HDD : 500GB - 7200rpm
VGA : ATI FirePro M2000 1GB
Display : 14inch LED TFT HD+(1600x900)
Battery : 6cells good >2h30
OS : Win 7 Pro bản quyền
TOSHIBA SATELLITE L55 CORE I5 4210U 1.7GHZ, RAM 8GB, HDD 1TB, 15.6’, WIN 8.1
CPU : intel Core i3 3360M (4x2.8GHz, Turbo 3,5GHz, Cache 4MB)
Memory : 4GB DDR3
HDD : 500GB - 7200rpm
VGA : ATI FirePro M2000 1GB
Display : 14inch LED TFT HD+(1600x900)
Battery : 6cells good >2h30
OS : Win 7 Pro bản quyền
TOSHIBA SATELLITE L40 CORE I5 4210U 1.7GHZ, RAM 4GB, HDD 500GB, 14’HD
CPU : intel Core i3 3360M (4x2.8GHz, Turbo 3,5GHz, Cache 4MB)
Memory : 4GB DDR3
HDD : 500GB - 7200rpm
VGA : ATI FirePro M2000 1GB
Display : 14inch LED TFT HD+(1600x900)
Battery : 6cells good >2h30
OS : Win 7 Pro bản quyền
Dell Inspiron 3542 Core i3-4005U, Ram 2GB, Hdd 500GB, 15.6″ HD
CPU : intel Core i3 3360M (4x2.8GHz, Turbo 3,5GHz, Cache 4MB)
Memory : 4GB DDR3
HDD : 500GB - 7200rpm
VGA : ATI FirePro M2000 1GB
Display : 14inch LED TFT HD+(1600x900)
Battery : 6cells good >2h30
OS : Win 7 Pro bản quyền
Dell Inspiron 3558 Core i3-4005U, Ram 4GB, Hdd 500GB, 15.6″ HD
CPU : intel Core i3 3360M (4x2.8GHz, Turbo 3,5GHz, Cache 4MB)
Memory : 4GB DDR3
HDD : 500GB - 7200rpm
VGA : ATI FirePro M2000 1GB
Display : 14inch LED TFT HD+(1600x900)
Battery : 6cells good >2h30
OS : Win 7 Pro bản quyền
Dell Inspiron 3542 Core i3-4005U, Ram 2GB, Hdd 500GB, 15.6″ HD
CPU : intel Core i3 3360M (4x2.8GHz, Turbo 3,5GHz, Cache 4MB)
Memory : 4GB DDR3
HDD : 500GB - 7200rpm
VGA : ATI FirePro M2000 1GB
Display : 14inch LED TFT HD+(1600x900)
Battery : 6cells good >2h30
OS : Win 7 Pro bản quyền
Dell Latitude E6440- i5 4310M,8G,500G,intel HD, 14inch HD+,WC,BT
CPU : intel Core i3 3360M (4x2.8GHz, Turbo 3,5GHz, Cache 4MB)
Memory : 4GB DDR3
HDD : 500GB - 7200rpm
VGA : ATI FirePro M2000 1GB
Display : 14inch LED TFT HD+(1600x900)
Battery : 6cells good >2h30
OS : Win 7 Pro bản quyền
Dell Precision M4800- i7 4940MX,16G,512G SSD,Quadro K2100 2G,15.6inch QHD,WC,9cells
CPU : intel Core i3 3360M (4x2.8GHz, Turbo 3,5GHz, Cache 4MB)
Memory : 4GB DDR3
HDD : 500GB - 7200rpm
VGA : ATI FirePro M2000 1GB
Display : 14inch LED TFT HD+(1600x900)
Battery : 6cells good >2h30
OS : Win 7 Pro bản quyền
HP Elitebook87700w- i7 820QM,4G,500G,FX 1800M 1GB, WC,FG,BT
CPU : intel Core i3 3360M (4x2.8GHz, Turbo 3,5GHz, Cache 4MB)
Memory : 4GB DDR3
HDD : 500GB - 7200rpm
VGA : ATI FirePro M2000 1GB
Display : 14inch LED TFT HD+(1600x900)
Battery : 6cells good >2h30
OS : Win 7 Pro bản quyền
HP Elitebook 8440p- i3 3320M,4G,320G,intel HD,14inch HD+,WC,FG,BT
CPU : intel Core i3 3360M (4x2.8GHz, Turbo 3,5GHz, Cache 4MB)
Memory : 4GB DDR3
HDD : 500GB - 7200rpm
VGA : ATI FirePro M2000 1GB
Display : 14inch LED TFT HD+(1600x900)
Battery : 6cells good >2h30
OS : Win 7 Pro bản quyền
HP Elitebook 8775w- i7 3750QM,8G,512GSSD, Quadro K3000 2G, 17.3inchFHD,WC,BKL
CPU : intel Core i3 3360M (4x2.8GHz, Turbo 3,5GHz, Cache 4MB)
Memory : 4GB DDR3
HDD : 500GB - 7200rpm
VGA : ATI FirePro M2000 1GB
Display : 14inch LED TFT HD+(1600x900)
Battery : 6cells good >2h30
OS : Win 7 Pro bản quyền
HP Elitebook 83360p- i3 2520M,4G,250G,ATI HD 6470M 1G,15.6inch,Com Port,WC
CPU : intel Core i3 3360M (4x2.8GHz, Turbo 3,5GHz, Cache 4MB)
Memory : 4GB DDR3
HDD : 500GB - 7200rpm
VGA : ATI FirePro M2000 1GB
Display : 14inch LED TFT HD+(1600x900)
Battery : 6cells good >2h30
OS : Win 7 Pro bản quyền
HP Elitebook 8770w- i3 3320M,4G,500G,FirePro M2000,14inch,WC,FG
CPU : intel Core i3 3360M (4x2.8GHz, Turbo 3,5GHz, Cache 4MB)
Memory : 4GB DDR3
HDD : 500GB - 7200rpm
VGA : ATI FirePro M2000 1GB
Display : 14inch LED TFT HD+(1600x900)
Battery : 6cells good >2h30
OS : Win 7 Pro bản quyền
HP Elitebook 8560p- i5 2520M,4G,250G,ATI HD 6470M 1G,15.6inch,Com Port,WC
CPU : intel Core i3 3360M (4x2.8GHz, Turbo 3,5GHz, Cache 4MB)
Memory : 4GB DDR3
HDD : 500GB - 7200rpm
VGA : ATI FirePro M2000 1GB
Display : 14inch LED TFT HD+(1600x900)
Battery : 6cells good >2h30
OS : Win 7 Pro bản quyền
HP Elitebook 8470p- i5 3320M,4G,320G,intel HD,14inch HD+,WC,FG,BT
CPU : intel Core i3 3360M (4x2.8GHz, Turbo 3,5GHz, Cache 4MB)
Memory : 4GB DDR3
HDD : 500GB - 7200rpm
VGA : ATI FirePro M2000 1GB
Display : 14inch LED TFT HD+(1600x900)
Battery : 6cells good >2h30
OS : Win 7 Pro bản quyền
HP Elitebook 8770w- i7 3720QM,8G,512GSSD, Quadro K3000 2G, 17.3inchFHD,WC,BKL
CPU : intel Core i3 3360M (4x2.8GHz, Turbo 3,5GHz, Cache 4MB)
Memory : 4GB DDR3
HDD : 500GB - 7200rpm
VGA : ATI FirePro M2000 1GB
Display : 14inch LED TFT HD+(1600x900)
Battery : 6cells good >2h30
OS : Win 7 Pro bản quyền
HP Elitebook 8540w- i7 820QM,4G,500G,FX 1800M 1GB, WC,FG,BT
CPU : intel Core i3 3360M (4x2.8GHz, Turbo 3,5GHz, Cache 4MB)
Memory : 4GB DDR3
HDD : 500GB - 7200rpm
VGA : ATI FirePro M2000 1GB
Display : 14inch LED TFT HD+(1600x900)
Battery : 6cells good >2h30
OS : Win 7 Pro bản quyền
HP Elitebook 8460w- i7 2620M,4G,500G,M3900 1G,14inch HD+,WC,FG,BT
CPU : intel Core i3 3360M (4x2.8GHz, Turbo 3,5GHz, Cache 4MB)
Memory : 4GB DDR3
HDD : 500GB - 7200rpm
VGA : ATI FirePro M2000 1GB
Display : 14inch LED TFT HD+(1600x900)
Battery : 6cells good >2h30
OS : Win 7 Pro bản quyền